một thể

Học thuật
Thân thiện
một thể

Giặt áo thì giặt cả quần một thể.

Định nghĩa
  1. Cụm phó từ:
    • Cùng một lúc, một lượt: Dùng để diễn tả việc thực hiện nhiều hành động hoặc xử lý nhiều đối tượng trong cùng một thời điểm, một công việc.
dụ sử dụng
  • Cụm phó từ:
    • Giặt áo thì giặt cả quần một thể. (Khi giặt áo thì giặt luôn cả quần cùng một lúc.)
    • Đi chợ mua rau, mua luôn thịt một thể. (Đi chợ mua rau thì mua luôn thịt cùng một lượt.)
    • Dọn dẹp phòng khách, lau luôn cửa sổ một thể cho sạch. (Dọn dẹp phòng khách thì lau luôn cửa sổ cùng một lúc cho sạch sẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm một thể": thực hiện nhiều việc liên quan trong một lần hành động.
    • Anh sửa cái bàn này, kiểm tra luôn mấy cái ghế làm một thể. (Anh sửa cái bàn này, kiểm tra luôn mấy cái ghế làm cùng một lần.)
Biến thể từ gần giống
  • Một lượt: cùng một lần, một hồi.

    • Phát sách cho học sinh một lượt. (Phát sách cho học sinh cùng một lần.)
  • Cùng một lúc: đồng thời, cùng thời điểm.

    • Hai sự kiện xảy ra cùng một lúc. (Hai sự kiện xảy ra đồng thời.)
Từ đồng nghĩa
  • Cùng lúc: vào cùng một thời điểm.
  • Một lần: trong một dịp, một lượt.
Từ trái nghĩa
  • Lần lượt: theo thứ tự này đến thứ tự khác, không cùng lúc.
  • Riêng biệt: tách rời, không gộp chung.
một thể

Giặt áo thì giặt cả quần một thể.

  1. ph. Cùng một lúc: Giặt áo thì giặt cả quần một thể.